Trắc nghiệm kiến thức cơ bản về Internet và Web Mời bạn làm bài trắc nghiệm sau để kiểm tra kiến thức cơ bản, tối thiểu về thể giới online: Căn bản về Internet & Web Bài trắc nghiệm cơ bản vê Internet và Web 1 / 10 Chức năng chính của trình duyệt web là gì? Gửi email Download tập tin Thiết kế web Truy cập và hiển thị các trang web 2 / 10 Giao thức nào được sử dụng để giao tiếp an toàn trên các website? HTTP HTTPS FTP SMTP 3 / 10 URL là từ viết tắt của? Universal Resource Link Unique Reference Locator Uniform Resource Locator User Reference Link 4 / 10 IP là từ viết tắt của từ nào sau đây? Internet Provider Internal Program Integrated Platform Internet Protocol 5 / 10 Tổ chức nào tạo nên mạng máy tính đầu tiên trên thế giới? NASA Microsoft Advanced Research Projects Agency Google 6 / 10 Cookies trong kỹ thuật Web được dùng để? Tăng tốc nạp trang web Lưu sở thích của người dùng và thông tin phiên truy cập Nâng cao khả năng bảo mật thông tin Giám sát việc sử dụng Internet 7 / 10 Mục đích của firewall (tường lửa) là gì? Tăng tốc độ truyền tải thông tin Đốt cháy rác trên Internet Tạo phần mềm ứng dụng web Bảo vệ mạng máy tính khỏi truy cập trái phép 8 / 10 Vai trò của DNS là gì? Mã hoá dữ liệu Lưu trữ nội dung web Phân giải domain thành địa chỉ IP Gửi email 9 / 10 Thẻ HTML nào dùng để tạo một liên kết? Thẻ A Thẻ HREF Thẻ LINK Thẻ URL 10 / 10 HTML là từ viết tắt của từ nào sau đây? Hypertext Markup Language Hightext Multi Language Hyperlink and Text Markup Language Hypertext Multi Layer Your score isThe average score is 37% 0% Restart quiz Kiến thức cơ bản HTML Bài trắc nghiệm về các khải niệm, thành phần của HTML 1 / 17 HTML là từ viết tắt của từ nào sau đây? Hypertext Markup Language Hightext Multi Language Hyperlink and Text Markup Language Hypertext Multi Layer 2 / 17 Thẻ HTML nào dùng để tạo một liên kết? Thẻ A Thẻ HREF Thẻ LINK Thẻ URL 3 / 17 Thẻ nào sau đây cho phép ngắt dòng? Thẻ NEWLINE Thẻ BREAK Thẻ LB Thẻ BR 4 / 17 Thuộc tính nào được dùng với thẻ INPUT để buộc trường dữ liệu đó buộc phải có thông tin? Thuộc tính placeholder Thuộc tính required Thuộc tính validate Thuộc tính mandatory 5 / 17 Thẻ nào được dùng để tạo một hyperlink? Thẻ URL Thẻ HYPER Thẻ A Thẻ LINK 6 / 17 Thuộc tính nào đi với thẻ A để chỉ định địa chỉ URL? Thuộc tính src Thuộc tính url Thuộc tính href Thuộc tính link 7 / 17 Trong 4 dòng ở hình trên, hãy chọn dòng nào mô tả đoạn HTML mà bạn muốn khi click vào liên kết sẽ mở ở một tab mới (của trình duyệt)? Dòng 1 Dòng 2 Dòng 3 Dòng 4 8 / 17 Thẻ nào định nghĩa một danh sách không thứ tự? Thẻ LIST Thẻ UL Thẻ OL Thẻ LI 9 / 17 Thẻ nào dùng để giữ nguyên khoảng trắng và ngắt dòng giống như khi viết? Thẻ CODE Ther ORIGIN Thẻ TEXTAREA Thẻ PRE 10 / 17 Thuộc tính nào dùng để chỉ định mã hoá ký tự (character encoding) trang web? Thuộc tính endocing Thuộc tính charset Thuộc tính codepage Thuộc tính encrypt 11 / 17 Thẻ nào dùng để cung cấp metadata trong trang web (như mô tả, từ khoá, tác giả,...)? Thẻ TITLE Thẻ DESC Thẻ META Thẻ HEAD 12 / 17 Thẻ nào giúp tạo một danh sách xổ suống? Thẻ DROPDOWN Thẻ INPUT Thẻ SELECT Thẻ LIST 13 / 17 Dòng nào trong 4 dòng ở hình là thể hiện liên kết mà khi click vào liên kế sẽ chuyển hướng đến trình gửi email? Dòng 1 Dòng 2 Dòng 3 Dòng 4 14 / 17 Thẻ nào được dùng để định nghĩa một cell trong table? Thẻ TH Thẻ TC Thẻ TU Thẻ TD 15 / 17 Thẻ nào để tạo một dòng mới cho table? Thẻ ROW Thẻ TR Thẻ TH Thẻ TD 16 / 17 Thuộc tính nào khi rê chuột vào một element sẽ hiện lên tooltip? Thuộc tính tooltip Thuộc tính info Thuộc tính title Thuộc tính advice 17 / 17 Thẻ nào sau đây khởi tạo một danh sách có thứ tự? Thẻ ORDER Thẻ LI Thẻ OL Thẻ LO Your score isThe average score is 88% 0% Restart quiz